biết mấy

  1. combien; comme; si; que
    • Phong cảnh đẹp biết mấy
      combien le site est pittoresque
    • Anh hạnh phúc biết mấy
      comme tu es heureux
    • ngây thơ biết mấy
      il est si naïf; qu'il est naïf!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biết mấy
Phong cảnh nơi đây đẹp biết mấy!